Sản phẩm không rỉ
Công ty cũng kinh doanh các loại thép không rỉ có tr?nh tự công nghệ tiên tiến trong và ngoài nước. Công ty có thể sản xuất nhiều sản phẩm thép không rỉ của loại 400 và loại 300 theo yêu cầu thị trường như: 430, 410,410S, 409, 420,304 v.v?Dự tính sản lượng hằng năm khoảng 1200000 tấn.
số thứ tự
|
Các loại thép
|
số tiêu biểu
|
cỡ (mm)
|
Tiêu chuẩn
|
sử dụng
|
1
|
Austenitic stainless steel
|
304
|
2.0-8.0
|
GB
JIS
AISI
|
đồ dùng trong nhà, phụ tùng ô-tô, đồ dùng y tế, vật liệu xây dựng, hoá học, ngành thực phẩm, nông nghiệp và phụ tùng tàu thuyền.
|
2
|
304L
|
hoá học mang tính chất ăn m?n cao, ngành than, ngành dầu mỏ, phụ tùng kiến trúc chịu nóng
|
3
|
316
|
Thiết bị dùng trong nước biển, thiết bị sản xuất hoá học, thuốc nhuộm và phân bón v.v... Các công trình vùng biển, dây thừng và đai ốc v.v...
|
4
|
316L
|
những sản phẩm có yêu cầu đặc biệt về tính chất ăn m?n
|
5
|
Ferritic stainless steel
|
410S
430
|
đồ dùng chịu nóng, đồ dùng đốt cháy, đồ điện gia dụng, vật liệu trang sức bề mặt, đai ốc, cột CD.
|
6
|
409L
|
Ống thoát hơi xe ô-tô, máy trao đổi nhiệt công-te-nơ và những sản phẩm không cần xử lý nhiệt sau khi hàn gắn.
|
7
|
Martensitic stainless steel
|
410
|
Lưỡi dao, linh kiện máy móc, thiết bị lọc dầu mỏ, đai ốc
|
8
|
420
|
Đồ dùng để ăn(dao), cánh động cơ tàu thuy(̉tua-bin)
|
|