Sản phẩm thép cuộn
Sản phẩm thép cuộn của công ty cốt là những thép cuộn có chất lượng và giá trị phụ gia cao. Thiết bị máy cán thép cuộn của công ty MORGAN (Mỹ) và hệ thống điều khiển điện của công ty SIMENS (Đức) được áp dụng vào quá tr?nh sản xuất và các tiêu chuẩn kỹ thuật kinh tế của sản phẩm đều được xếp hàng đầu trong ngành sắt thép nước ta.
Các sản phẩm thép gân cao tốc độ
số thứ tự
|
Các
loại thép
|
số
tiêu biểu
|
cỡ
(mm)
|
Tiêu chuẩn
|
sử
dụng
|
mục tiêu
tương ứng
|
Tiêu
chuẩn Mỹ
|
Tiêu
chuẩn châu Âu
|
1
|
Thép than
phổ thông
|
LQ195
LQ215
|
5.0-25
|
Q/JG-P.101-1994
|
Kéo
thành sợi
|
|
|
|
LQ195-C
LQ235-A
LQ235-B
|
GB/T701-1997
|
vật
liệu xây dựng
|
|
|
|
JQ235
|
|
|
|
SAE1006
SAE1008
SAE1010
|
ASTM A510M-2002
|
|
|
|
|
SWRM6
SWRM8
SWRM10
|
JIS G3505-80
|
|
|
|
2
|
l
Thép que hàn
|
H08A
|
5.0-8.0
|
GB/T3429-1994
|
Làm que hàn
|
|
|
|
3
|
l
Thép dây hàn
|
H08MnA
H08Mn2SiA
|
5.0-6.5
|
GB/T3429-1994
|
Làm dây hàn
|
|
|
|
ER70S-6X
|
Thành phần hoá học theo hiệp nghị, phần khác theo GB/T3429-1994
|
|
|
|
ER70S-6
|
Thành phần hoá học theo AWSA.18-79. ph ần khác theo GB/T3429-1994
|
|
|
|
4
|
l
Thép than nhiều
|
60#,65#,70#
|
5.0-14.0
|
GB/T3429-1994
|
Làm thép dây, dây sắt thép
|
|
|
|
62A,67A,72A
|
Thành phần hoá học theo hiệp nghị, phần khác theo GB/T3429-1994
|
|
|
|
|