sản phẩm thép ván cỡ vừa và dày
Sản phẩm thép ván cỡ vừa mà công ty chúng tôi đang kinh doanh đã sử dụng những kỹ thuật và công nghệ mà những nước như Mỹ Anh và Pháp đang sử dụng. Hệ thống làm nguội nhanh chóng thép (ADCO)là hệ thống chỉ có bốn bộ ở trên thế giới và một bộ duy nhất ở Trung Quốc.
sản phẩm thép ván cỡ vừa và dày
số thứ tự
|
Các loại thép
|
số tiêu biểu
|
cỡ (mm)
|
Tiêu chuẩn
|
sử dụng
|
mục tiêu tương ứng
|
Tiêu chuẩn Mỹ
|
Tiêu chuẩn châu Âu
|
1
|
Thép các-bon
|
Q195?Q235A/B
|
H:6
40
|
GB3274-1988
|
Dùng cho công tr?nh
|
SS400
|
A285MGr.b
A570
Gr.A
|
S815
S235JR
|
2
|
Ván tàu
|
A?B?D
|
H:6
25
|
GB712-
2000 và tiêu chuẩn CCS
|
Dùng cho thân thuyền
|
|
|
|
|
H:6
30
|
Tiêu chuẩn tàu DNV?NK?LR?GL
|
|
|
|
3
|
Thép l?
|
20g
|
H:6~40
|
GB713-
1997
|
Dùng cho l?
|
|
|
|
4
|
???container steel
Thép đồ đựng
|
20R?
16MnR
|
GB6654-
1996
|
?????pressure vessel
Dùng cho đồ đựng chịu sức ép
|
|
|
|
5
|
Thép hợp kim thấp
|
Q295A?
Q345A/B/C
|
GB/T 3274-
1988
|
Dùng cho kết cấu công tr?nh
|
|
|
|
6
|
Thép cacbon medium
|
45#?50#
|
GB/T 711-
1988
|
Dùng cho các phụ tùng
|
|
|
|
7
|
Thép cầu
|
Q345q
|
GB/T 714-
2000
|
Dùng cho xây dựng cầu
|
|
|
|
8
|
Thép xàô-tô
|
16MnL
|
h:6~12
|
GB/T 3273-
1989
|
Dùng cho xàô-tô
|
|
|
|
9
|
Thép ống
|
X52?
X56?X60
|
h:6~40
|
GB/T 14164-
1993
|
Dùng cho ống dẫn dầu, gas
|
|
|
|
Ghi chú:(1)chiều rộng của thép ván là 1500-2700mm;chiều dài là2000-12000mm
(2)CCS:tiêu chuẩn tàu Trung Quốc,
DNV:tiêu chuẩn tàu Na Uy
NK:tiêu chuẩn tàu Nhật Bản
LR:tiêu chuẩn tàu Anh
GL:tiêu chuẩn tàu Đức
|
|